Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 388 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1832 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng