Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Đinh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Hiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. ủng Văn Hiền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1955 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách