Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 16 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thuỵ La, Hải Phòng An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 338 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 386 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 263 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nông Văn Hiền Năm sinh: 23/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 737 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng