Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 625 Xem chi tiết →
  6. Lường Văn Hiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 762 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1668 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách