Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 345 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 7A · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/1/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lò Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 183 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lý Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Lý Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng