Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Đinh Văn Hiêng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 345 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 146 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách