Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm VĂn Hiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách