Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 959 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 500 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 198 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách