Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1990 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cai Văn Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chiêm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Cầm Văn Hiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1171 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng