Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Xa Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/86 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hiển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng