Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách