Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.

  1. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Cao văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/3/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/6/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C166 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/09/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
  5. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 145 người trong các danh sách