Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1980 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Đắc Sơn - Phố Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Lục - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1985 Quê quán: Đông Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hựu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1953 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mạc Văn Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E309 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1970 Quê quán: Liên Quang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/01/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
  5. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 145 người trong các danh sách