Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3949 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3821 Xem chi tiết →
- Đào Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 786 Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum