Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1395 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  8. Văn Hữu Chu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hữu Mại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Hưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Cấn Văn Hưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Khổng Văn Hựu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
  5. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 145 người trong các danh sách