Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.

  1. Đỗng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 515 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Khỳc Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 4A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 98 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lờ Văn Hữu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1/1987 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 1B Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
  5. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 145 người trong các danh sách