Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.
- Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Văn Hữu Khiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- phan văn hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đào Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Hưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 558 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 260 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum