Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Phan Văn Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 240 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 290 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1733 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hựu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trưng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 359 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum