Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.
- Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 559 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42058 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1731 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 317 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 66 Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum