Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.
- Văn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Văn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hữu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Chu Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum