Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Văn Hữu”.

  1. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trang Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Huuỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Dư Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3790 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Tại làng Kon Lo - Kon Tum
  5. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 145 người trong các danh sách