Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Phạm văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Sầm Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. TRần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Thân Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Hột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H66 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trình văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1425 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 519 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1784 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách