Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1954 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 810 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 257 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 314 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000