Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 998 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2550 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H73 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H31 · Hàng 15 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hớu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 206 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hờ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách