Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 493 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 628 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1592 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1695 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1711 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 514 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 239 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách