Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. H văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 702 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 669 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Minh Quang, Minh Anh, Vĩnh Phúc Đơn vị: C702-E28-F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Văn Hoán
  16. Hà Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H · Hàng 15 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. La Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 679 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách