Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Phan Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1958 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 498 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 502 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Văn Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 65 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
-
Phan Văn Hồng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 19/8/1974
Quê quán: CAO THẮNG - THANH MIỆN - HẢI HƯNG
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Phan Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
-
Phùng Văn Hồ
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 08 tháng 06 năm 1975
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô A
Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000