Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1988 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Đơn vị: B1-E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 123 · Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000