Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Hoà Năm sinh: 1/1/1964 Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 333 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ddoàn Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Diệp Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Diệp Văn Hoả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dư Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách