Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Ngô Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Khối 49 Trung - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Vân hùng - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 07/02/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hổ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: D Bộ 9 E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Biện Văn Hớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an vũ trang Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1946 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Số 8 Ngõ 8 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: 38B Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 17 Khu Chiến Thắng - Thị Xã Hoà Bình - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 25 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000