Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Thang Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cong an vũ tranh Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Số 135 Hoà Bình - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trinh sát D9 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1988 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Quân báo - BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6 D2 E 751 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Xa Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Mường Chà - Thị xã Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1985 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Lê Xá Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/03/1954 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 17 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách