Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Gia Linh - Cho Ra - Cao Bằng Đơn vị: C 4 - D 4 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Tân Sơn Nhất - Học Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/11/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/01/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Khánh Nhạc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/04/1986 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 1 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Đại áng - Thanh trì - Hà Nội Đơn vị: D 41 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Khu Phong Châu - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1989 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đ E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoặc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách