Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 2 - E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 7 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y viện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 01/04/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - F233 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hải Ninh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1976 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an DMC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1983 Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C7 D20 E494 F49 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 1752 - Bộ tổng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình Đơn vị: C7 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1981 Quê quán: Ninh Giang - Gia Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E5 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000