Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E 922 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/08/1971 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Văn Hoán Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/5/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1966 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Gia Minh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: C40 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 Quê quán: Tổ 7 - Hải Hà - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Liên việt Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoặc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Hoàng Anh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C238 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách