Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Lương Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1973 Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Hố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1982 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nai Văn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: B31 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Cục chính trị Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bạch Hà - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1/1983 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nam Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách