Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Ngô Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Quang - Quảng Bình Đơn vị: C34 D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000