Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bế Văn Hoáy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: An Lạc - Hạ Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Hoàn Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Giang - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1974 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Cà Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 Quê quán: Chiềng Khoang - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 Quê quán: Liên Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D29 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E 343 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1982 Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vạn Yên - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Long Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Sỹ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách