Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách