Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Xuân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bông Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Thới SƠn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Thới Sơn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 19 - Trần Nhật Duật - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000