Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1714 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách