Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lường Văn Hom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 855 Xem chi tiết →
- Lại Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ma Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 941 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000