Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 279 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phan Văn Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuần Mỹ, Xã Thuần Mỹ, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000