Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 758 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Vy Văn Hoáy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Văn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1139 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Đường Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3984 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách