Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Tống Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Tống Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 318 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 273 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000