Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 250 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 480 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 7D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngân Văn Hỏm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000