Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Vũ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đinh văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 470 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  18. Hồ văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 871 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách