Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 316 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 302 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 504 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Đặng văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Hớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1201 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách