Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hoạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hò Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 513 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1243 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đinhb Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 223 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách