Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Xa Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. cao Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. huỳnh văn học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  4. nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 150 Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  9. phan văn hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. phan văn hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 30 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  11. trần văn hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. trịnh văn hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. vũ văn hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 116 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 415 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách