Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Vũ Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 952 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1521 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 303 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hỗ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hộ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vỏ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 227 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách